endeavour
/ɪnˈdɛvər/danh từ
- Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.
động từ
- Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.
Danh từ
- Cách đánh vần tiêu chuẩn của người Anh về nỗ lực.British standard spelling of endeavor.
Động từ
- Cách đánh vần tiêu chuẩn của người Anh về nỗ lực.British standard spelling of endeavor.November 20, 1777, William Pitt, 1st Earl of Chatham, Debate in the Lords on the Address of Thanks It is our duty […] to endeavour the recovery of these most beneficial subjects.Ngày 20 tháng 11 năm 1777, William Pitt, Bá tước thứ nhất của Chatham, Tranh luận trong các Lãnh chúa về Diễn văn Cảm ơn Nhiệm vụ của chúng ta […] là nỗ lực phục hồi những đối tượng có lợi nhất này.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “endeavour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish