endorse

/in-ˈdȯrs/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)
  • xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)
  • chuyển nhượng (hối phiếu...)
  • bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi