endure

/ɪnˈdɚ/
động từ
  • Chịu đựng, cam chịu, chịu được.
  • Kéo dài, tồn tại.
Động từ
  1. (nội động từ) Tiếp tục hoặc tiếp tục, bất chấp trở ngại hoặc khó khăn; để kiên trì.
    (intransitive) To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist.
    The singer's popularity endured for decades.
    Sự nổi tiếng của ca sĩ kéo dài trong nhiều thập kỷ.
  2. (thông tục) Chịu đựng hoặc chịu đựng điều gì đó khó chịu.
    (transitive) To tolerate or put up with something unpleasant.
    Từ đồng nghĩa:beartholetakeabearabide
  3. (Nội động) Kéo dài.
    (intransitive) To last.
    Our love will endure forever.
    Tình yêu của chúng ta sẽ tồn tại mãi mãi.
    Từ đồng nghĩa:go onhold onpersistabideaby
  4. Giữ vững lập trường dù đang bị thử thách hay đau khổ; kiên nhẫn chịu đựng hoặc không nhượng bộ; chịu đựng nghịch cảnh; để cầm cự.
    To remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out.
    Từ đồng nghĩa:resistsurvivewithstand

Chưa có góp ý cho “endure”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “endure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish