entertaining

/ˌɛntɚˈteɪnɪŋ/
tính từ
  • Giải trí, vui thú, thú vị.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entertain.
Tính từ
  1. Rất thú vị; điều đó mang tính giải trí.
    Very amusing; that entertains.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của giải trí
    present participle and gerund of entertain
Danh từ
  1. (Từ cũ) Giải trí.
    (archaic) Entertainment.
🎬 Nghe “entertaining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish