equation
/ɪˈkweɪʒən/danh từ
- Sự làm cân bằng.
- Lượng bù sai.
- Phương trình.
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình đánh đồng hai hoặc nhiều thứ hoặc trạng thái của những thứ đó bằng nhau (nghĩa là giống hệt nhau).The act or process of equating two or more things, or the state of those things being equal (that is, identical).We need to bring the balance of power into equationChúng ta cần đưa sự cân bằng quyền lực vào phương trìnhTừ đồng nghĩa:equating
- (toán học) Khẳng định rằng hai biểu thức bằng nhau, được biểu thị bằng cách viết hai biểu thức cách nhau bằng dấu bằng; trong các bài toán, các phương trình mô tả các khía cạnh thiết yếu khác nhau của bài toán, mỗi phương trình đều góp phần giải quyết một phần bài toán.(mathematics) An assertion that two expressions are equal, expressed by writing the two expressions separated by an equal sign; in mathematical problems, equations describe various essential aspects of the problem, each of which contributes to the resolution of the problem in part.
- (thiên văn học) Một hiệu chỉnh nhỏ đối với các giá trị quan sát được để loại bỏ ảnh hưởng của sai số hệ thống trong một quan sát.(astronomy) A small correction to observed values to remove the effects of systematic errors in an observation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “equation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish