equatorial
/ˌiːkwəˈtorijəl/tính từ
- Xích đạo; gần xích đạo.
danh từ
- Kính xích đạo.
Tính từ
- (địa lý) Thuộc, gần hoặc liên quan đến xích đạo.(geography) Of, near, or relating to the equator.That plant is best suited to equatorial climates.Loại cây đó thích hợp nhất với khí hậu xích đạo.
- Liên quan đến đường giữa của bất kỳ vật thể gần như hình cầu nào.Relating to the midline of any approximately spherical object.
- (hóa học hữu cơ) của một liên kết, nằm gần như trong mặt phẳng của vòng, vuông góc với trục của nó(organic chemistry) of a bond, lying approximately in the plane of a ring, perpendicular to its axis
Danh từ
- (thiên văn học) Một loại kính thiên văn được gắn sao cho có hai trục chuyển động vuông góc với nhau, một trục song song với trục Trái đất và mỗi trục mang một vòng tròn chia độ, một để đo xích vĩ, và trục còn lại đo xích vĩ, hay góc giờ, sao cho kính thiên văn có thể được hướng, ngay cả vào ban ngày, tới bất kỳ ngôi sao nào hoặc vật thể khác có xích xích và xích vĩ phải(astronomy) A kind of telescope mounted so as to have two axes of motion at right angles to each other, one of them parallel to the axis of the Earth, and each carrying a graduated circle, one for measuring declination, and the other right ascension, or the hour angle, so that the telescope may be directed, even in the daytime, to any star or other object whose right ascension and declination are
Chưa có góp ý cho “equatorial”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “equatorial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish