equilibrium

/ˌiːkwəˈlɪbrijəm/
  • sự cân bằng
  • e. of forces sự cân bằng lực
  • e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể
  • configuration e. cấu hình thăng bằng
  • dynamic e. cân bằng động lực
  • elastic e. cân bằng đàn hồi
  • indifferent e. cân bằng không phân biệt
  • labile e. (vật lí) cân bằng không ổn định
  • mobile e. (điều khiển học) cân bằng di động
  • neutral e. (cơ học) cân bằng không phân biệt
  • phase e. (vật lí) cân bằng pha
  • plastic e. cân bằng dẻo
Danh từ
  1. Tình trạng của một hệ thống trong đó các ảnh hưởng cạnh tranh được cân bằng, dẫn đến không có sự thay đổi thực sự.
    The condition of a system in which competing influences are balanced, resulting in no net change.
    1999, The Matrix, Agent Smith speech Every mammal on this planet instinctively develops a natural equilibrium with the surrounding environment but you humans do not. You move to an area and you multiply and multiply until every natural resource is consumed and the only way you can survive is to spread to another area. There is another organism on this planet that follows the same pattern. Do you k
    1999, Ma trận, bài phát biểu của Đặc vụ Smith Mọi động vật có vú trên hành tinh này đều phát triển trạng thái cân bằng tự nhiên với môi trường xung quanh theo bản năng nhưng con người các bạn thì không. Bạn di chuyển đến một khu vực và nhân lên, nhân lên cho đến khi mọi tài nguyên thiên nhiên bị tiêu thụ và cách duy nhất bạn có thể tồn tại là lan sang khu vực khác. Có một sinh vật khác trên hành tinh này cũng theo mô hình tương tự. Bạn có biết không
    Từ đồng nghĩa:balancestability
  2. Cân bằng tinh thần.
    Mental balance.
    Từ đồng nghĩa:sanity
  3. (Hóa học) Trạng thái của phản ứng trong đó tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau.
    (chemistry) The state of a reaction in which the rates of the forward and reverse reactions are the same.
  4. (vật lý) Trạng thái của một vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều trong đó hợp lực của mọi lực tác dụng lên nó bằng không.
    (physics) The state of a body at rest or in uniform motion in which the resultant of all forces on it is zero.
🎬 Nghe “equilibrium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish