ethics
/ˈɛθɪk/danh từ
- Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.
- Đạo đức học.
- Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).
Danh từ
- Đạo đức.Morality.Her decision was guided by her strong personal ethics.Quyết định của cô được hướng dẫn bởi đạo đức cá nhân mạnh mẽ của cô.
- Các tiêu chuẩn chi phối hành vi của một người, đặc biệt là một thành viên của một nghề nghiệp.The standards that govern the conduct of a person, especially a member of a profession.The professor teaches a course on business ethics.Giáo sư giảng dạy một khóa học về đạo đức kinh doanh.
- (triết học) Nghiên cứu các nguyên tắc liên quan đến hành vi đúng và sai.(philosophy) The study of principles relating to right and wrong conduct.
- số nhiều của đạo đứcplural of ethic
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ethics” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish