evaluation

/ɪˌvæljuˈeɪʃən/
danh từ
  • Sự ước lượng.
  • Sự định giá.
Danh từ
  1. Một bản đánh giá, chẳng hạn như bản đánh giá hiệu suất nhân sự hàng năm được sử dụng làm cơ sở để tăng lương hoặc thưởng hoặc bản tóm tắt về một tình huống cụ thể.
    An assessment, such as an annual personnel performance review used as the basis for a salary increase or bonus, or a summary of a particular situation.
    The result of the semestral evaluation will go towards your final score.
    Kết quả đánh giá học kỳ sẽ được tính vào điểm số cuối cùng của bạn.
  2. (toán học) Sự hoàn thành một phép toán; một sự định giá.
    (mathematics) A completion of a mathematical operation; a valuation.
  3. (máy tính, lập trình) Xác định giá trị của một biến hoặc biểu thức.
    (computing, programming) Determination of the value of a variable or expression.
🎬 Nghe “evaluation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish