eventual
/ɪˈvɛntʃəwəl/tính từ
- Ngộ xảy ra, có thể xảy ra.
- Sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng.
Tính từ
- Cuối cùng dẫn đến hoặc xảy ra (sau một khoảng thời gian); không thể tránh khỏi.Finally resulting or occurring (after a period of time); inevitable.Từ đồng nghĩa:soon-to-be
- Liên quan đến sự kiện; liên quan đến sự kiện, sự kiện.Pertaining to events; event-related, evential.Từ đồng nghĩa:soon-to-be
- (bị cấm, tiếng Anh hoặc Liên minh Châu Âu của những người không nói tiếng mẹ đẻ) Có thể, tiềm năng.(proscribed, non-native speakers' English or European Union) Possible, potential.They both opposed an eventual imposition of anti-dumping measures as they considered that it could lead to a cessation of imports of the product concerned from the PRC79.Cả hai đều phản đối việc áp dụng các biện pháp chống bán phá giá vì họ cho rằng điều đó có thể dẫn đến việc ngừng nhập khẩu sản phẩm liên quan từ PRC79.Từ đồng nghĩa:soon-to-be
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eventual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish