evolutionary

/ˌɛvəˈluːʃən/
tính từ
  • Sự tiến triển.
  • Sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá.
  • Sự quay lượn (khi nhảy múa).
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến thuyết tiến hóa sinh học.
    Of or relating to the biological theory of evolution.
    The evolutionary history of marine mammals includes land-dwelling ancestors.
    Lịch sử tiến hóa của động vật có vú ở biển bao gồm tổ tiên sống trên cạn.
    Từ đồng nghĩa:evolutional
  2. Có sự tương đồng về mặt hình thức với thuyết tiến hóa sinh học.
    Having formal similarities to the biological theory of evolution.
    Từ đồng nghĩa:evolutional
🎬 Nghe “evolutionary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish