ex

/ˈɛks/
danh từ
  • Từ, bán từ, bán tại (hàng hoá).
  • Viết tắt của Extinct .
  • Tuyệt chủng
Danh từ
  1. Tên của chữ cái Latinh X/x.
    The name of the Latin script letter X/x.
    Thus first C checks to see if ex and wye are equal. The resulting value of 1 or 0 (true or false) then is compared to the value of zee.
  2. (thông tục) Bạn tình hoặc vợ/chồng cũ; bạn gái cũ, bạn trai cũ, vợ cũ hoặc chồng cũ.
    (colloquial) A former partner or spouse; an ex-girlfriend, ex-boyfriend, ex-wife, or ex-husband.
    My friend has an ex who now lives abroad.
  3. (Canada) Clip triển lãm.
    (Canada) Clipping of exhibition.
Động từ
  1. Để xóa; để gạch bỏ.
    To delete; to cross out.
  2. (từ lóng) Dập tắt sự sống của.
    (slang) To extinguish the life of.
    Từ đồng nghĩa:annihilatebagbaptizebereave of lifeblight
Tính từ
  1. Ex-, trước đây, trước đây nhưng không còn nữa.
    Ex-, former, previously but no longer.
  2. Ex-, trước đây, trước đây nhưng không còn nữa. Bố của giáo viên đại số II của tôi là cựu giáo viên Thể dục ở cùng trường.
    Ex-, former, previously but no longer. My algebra II teacher's dad is an ex PE teacher at the same school.
  3. (vận tải đường sắt, của một đoàn tàu) nơi đoàn tàu xuất phát hoặc được gọi đến trước địa điểm hiện tại.
    (rail transport, of a train) the place the train originated from or called at prior to the present location.
  4. (tiếng Singapore, thông tục) đắt tiền, thân yêu
    (Singapore, colloquial) expensive, dear
    It's too ex.
🎬 Nghe “ex” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish