exaggerated

/ɪgˈzæʤəˌreɪt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của exaggerate
tính từ
  • Phóng đại; cường điệu.
  • Tăng quá mức.
Tính từ
  1. That has been described as greater than it actually is; abnormally increased or enlarged.
Động từ
  1. simple past and past participle of exaggerate
🎬 Nghe “exaggerated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish