excellence

/ˈɛksələns/
danh từ
  • Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.
  • Điểm trội, sở trường.
Danh từ
  1. Chất lượng tuyệt vời; sự rực rỡ
    The quality of being excellent; brilliance
    John Davies was awarded for excellence in the field of computer security.
    John Davies đã được trao giải vì sự xuất sắc trong lĩnh vực bảo mật máy tính.
  2. Một cái gì đó trong đó một người xuất sắc.
    Something in which one excels.
  3. Chất lượng tuyệt vời hoặc có giá trị; điều gì đó mà bất kỳ ai cũng xuất sắc; một đức tính.
    An excellent or valuable quality; something at which any someone excels; a virtue.
🎬 Nghe “excellence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish