excellent

/ˈɛksələnt/
tính từ
  • Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.
Tính từ
  1. Đã xuất sắc, đã vượt qua.
    Having excelled, having surpassed.
  2. Có chất lượng cao hơn hoặc cao nhất; tuyệt vời.
    Of higher or the highest quality; splendid.
    Từ đồng nghĩa:number one
  3. Đặc biệt tốt của loại hình này.
    Exceptionally good of its kind.
    Bill and Ted had an excellent adventure last week in preparation for their history exam.
    Bill và Ted đã có một chuyến phiêu lưu thú vị vào tuần trước để chuẩn bị cho kỳ thi lịch sử của họ.
  4. Vượt trội về loại hình hoặc mức độ, không phân biệt phẩm chất đạo đức.
    Superior in kind or degree, irrespective of moral quality.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Xuất sắc.
    (obsolete) Excellently.
    Lucian, in his tract de Mercede conductis, hath excellent well deciphered such men's proceedings in his picture of Opulentia […].
    Lucian, trong tác phẩm de Mercede Conductis của mình, đã giải mã rất xuất sắc các hoạt động của những người đàn ông như vậy trong bức tranh về Opulentia […].
🎬 Nghe “excellent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish