except

/ɪkˈsɛpt/
động từ
  • Trừ ra, loại ra.
  • Phản đối, chống lại.
  • Trừ, trừ ra, không kể.
  • Trừ phi.
Động từ
  1. (thông tục) Loại trừ; để chỉ định là một ngoại lệ.
    (transitive) To exclude; to specify as being an exception.
    I find most people annoying — present company excepted, of course!
    Tôi thấy hầu hết mọi người đều khó chịu - tất nhiên là ngoại trừ công ty hiện tại!
  2. (nội động) Chấp nhận ngoại lệ, phản đối (chống lại hoặc phản đối).
    (intransitive) To take exception, to object (to or against).
    to except to a witness or his testimony
    ngoại trừ một nhân chứng hoặc lời khai của anh ta
Giới từ
  1. Được sử dụng để giới thiệu một ngoại lệ hoặc tiêu chuẩn cho điều gì đó đã nêu trước đó.
    Used to introduce an exception or qualification to something previously stated.
    There was nothing in the cupboard except a tin of beans.
    Trong tủ chẳng có gì ngoài một hộp đậu.
    Từ đồng nghĩa:apart fromexcept forouttakewith the exception of
Liên từ
  1. Được sử dụng để giới thiệu một mệnh đề, cụm từ, động từ nguyên thể, trạng từ hoặc bổ ngữ không phải danh từ khác tạo thành một ngoại lệ hoặc định nghĩa cho điều gì đó đã nêu trước đó.
    Used to introduce a clause, phrase, verb infinitive, adverb or other non-noun complement forming an exception or qualification to something previously stated.
    You look a bit like my sister, except (that) she has longer hair.
    Bạn trông hơi giống chị tôi, ngoại trừ việc chị ấy có mái tóc dài hơn.
  2. (thông tục) Một cách lỏng lẻo, dùng để giới thiệu một câu đối lập giải thích tại sao điều gì đó không thành công, không xảy ra, v.v.
    (informal) Loosely, used to introduce a contrastive statement explaining why something wasn't successful, didn't happen, etc.
    They fired tear gas at us, except the wind was blowing the wrong way.
    Họ bắn hơi cay vào chúng tôi, ngoại trừ việc gió thổi sai hướng.
  3. (cổ) Trừ khi; được sử dụng để giới thiệu một trường hợp giả định trong đó có thể tồn tại một ngoại lệ.
    (archaic) Unless; used to introduce a hypothetical case in which an exception may exist.
🎬 Nghe “except” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish