expand

/ɪkˈspænd/
động từ
  • Mở rộng, trải ra.
  • Nở ra, phồng ra, giãn.
  • Khai triển.
  • Phát triển (một vấn đề... ).
  • Trở nên cởi mở.
Động từ
  1. (ngoại động) Thay đổi (cái gì đó) từ dạng hoặc kích thước nhỏ hơn sang dạng lớn hơn; để trải ra hoặc nằm mở.
    (transitive) To change (something) from a smaller form or size to a larger one; to spread out or lay open.
    You can expand this compact umbrella to cover a large table.
    Bạn có thể mở rộng chiếc ô nhỏ gọn này để che một chiếc bàn lớn.
    Từ đồng nghĩa:open outspreadspread outunfoldenlarge
  2. (ngoại động) Tăng mức độ, số lượng, khối lượng hoặc phạm vi của (cái gì đó).
    (transitive) To increase the extent, number, volume or scope of (something).
    A flower expands its leaves.
    Một bông hoa mở rộng lá của nó.
    Từ đồng nghĩa:open outspreadspread outunfoldenlarge
  3. (ngoại động) Diễn đạt (điều gì đó) một cách dài dòng và/hoặc chi tiết.
    (transitive) To express (something) at length and/or in detail.
    Từ đồng nghĩa:open outspreadspread outunfoldenlarge
  4. (chuyển tiếp, đại số) Viết lại (một biểu thức) dưới dạng tổng các số hạng dài hơn nhưng tương đương.
    (transitive, algebra) To rewrite (an expression) as a longer, yet equivalent, sum of terms.
    Use the binomial theorem to expand #123;(x#43;1)#125;⁴.
    Sử dụng định lý nhị thức để khai triển #123;(x#43;1)#125;⁴.
    Từ đồng nghĩa:open outspreadspread outunfoldenlarge
🎬 Nghe “expand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish