extensive
/ɪkˈstɛnsɪv/tính từ
- Rộng, rộng rãi, bao quát.
Tính từ
- Có một mức độ lớn; bao phủ một khu vực rộng lớn; rộng lớn.Having a great extent; covering a large area; vast.
- (nghĩa bóng) Số lượng đáng kể.(figurative) Considerable in amount.I have done extensive research on the subject.Tôi đã thực hiện nghiên cứu sâu rộng về chủ đề này.
- Phục vụ để kéo dài hoặc kéo dài; đặc trưng bởi sự mở rộng.Serving to extend or lengthen; characterized by extension.
- (vật lý) Có entropy của hệ kết hợp bằng tổng entropy của các hệ độc lập.(physics) Having a combined system entropy that equals the sum of the entropies of the independent systems.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extensive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish