extensive

/ɪkˈstɛnsɪv/
tính từ
  • Rộng, rộng rãi, bao quát.
Tính từ
  1. Có một mức độ lớn; bao phủ một khu vực rộng lớn; rộng lớn.
    Having a great extent; covering a large area; vast.
  2. (nghĩa bóng) Số lượng đáng kể.
    (figurative) Considerable in amount.
    I have done extensive research on the subject.
    Tôi đã thực hiện nghiên cứu sâu rộng về chủ đề này.
  3. Phục vụ để kéo dài hoặc kéo dài; đặc trưng bởi sự mở rộng.
    Serving to extend or lengthen; characterized by extension.
  4. (vật lý) Có entropy của hệ kết hợp bằng tổng entropy của các hệ độc lập.
    (physics) Having a combined system entropy that equals the sum of the entropies of the independent systems.
🎬 Nghe “extensive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish