false
/ˈfɑːls/tính từ
- Sai, nhầm.
- Không thật, giả.
- Dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối.
phó từ
- Dối, lừa.
Tính từ
- (về một câu nói) Không đúng sự thật, không đúng sự thật, không đúng sự thật.(of a statement) Untrue, not factual, factually incorrect.
- Dựa trên cơ sở thực tế không chính xác.Based on factually incorrect premises.false legislation, false punishmentluật sai, hình phạt saiTừ đồng nghĩa:lease
- Giả tạo, giả tạo.Spurious, artificial.false teethrăng giảTừ đồng nghĩa:lease
- (logic) Của một trạng thái trong logic Boolean cho biết kết quả âm.(logic) Of a state in Boolean logic that indicates a negative result.Từ đồng nghĩa:lease
Động từ
- (điện tử, viễn thông, bộ giải mã) Giải mã nhiễu không chính xác như thể đó là tín hiệu hợp lệ.(electronics, telecommunications, of a decoder) To incorrectly decode noise as if it were a valid signal.
- Bắt đầu cuộc đua trước khi được hướng dẫn làm như vậy; để thực hiện một khởi đầu sai lầm.To begin a race before being instructed to do so; to do a false start.
- (từ cũ) Vi phạm, phản bội (lời hứa, sự thỏa thuận, đức tin, v.v.).(obsolete) To violate, to betray (a promise, an agreement, one’s faith, etc.).
- (Từ cũ) Làm giả, giả mạo.(obsolete) To counterfeit, to forge.
Trạng từ
- Một cách không trung thực và không trung thành; sai.In a dishonest and disloyal way; falsely.
Danh từ
- Một trong hai lựa chọn trong bài kiểm tra đúng hoặc sai, không thể hiện đúng.One of two options on a true-or-false test, that not representing true.The student received a failing grade for circling every true and false on her quiz.Học sinh này bị điểm kém vì đã khoanh tròn mọi câu trả lời đúng và sai trong bài kiểm tra của mình.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “false” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish