farewell
/feɚˈwɛl/- Tam biệt!
danh từ
- Buổi liên hoan chia tay.
- Lời chúc tạm biệt; lời tam biệt.
Danh từ
- Một lời chúc hạnh phúc hay an toàn khi chia tay, đặc biệt là một sự ra đi vĩnh viễn.A wish of happiness or safety at parting, especially a permanent departure.He bid farewell to all of his fans.Anh chia tay tất cả người hâm mộ.Từ đồng nghĩa:goodbyeadieuvale
- Một sự ra đi; hành động rời đi.A departure; the act of leaving.Before I take my farewell of the subject.Trước khi tôi tạm biệt chủ đề này.
Tính từ
- Chia tay, thủ khoa, cuối cùng.Parting, valedictory, final.a farewell discourse; the band's farewell tourmột bài diễn văn chia tay; chuyến lưu diễn chia tay của ban nhạc
Thán từ
- tạm biệtGoodbyeHe said "Farewell!" and left.Anh ấy nói "Tạm biệt!" và rời đi.Từ đồng nghĩa:adieuvale
Động từ
- Để chào tạm biệt hoặc nói lời tạm biệt.To bid farewell or say goodbye.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “farewell” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish