favoured

/favoured*/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của favour
Tính từ
  1. Được đối xử hoặc coi là thiên vị.
    Treated or regarded with partiality.
  2. (kết hợp) Có hình dáng hoặc đặc điểm thể chất nhất định.
    (in combination) Having a certain appearance or physical features.
    ill-favoured; well-favoured; hard-favoured
    không được ưa chuộng; được ưa chuộng; khó ưa
  3. (ngày) Mặc một ân huệ.
    (dated) Wearing a favour.
    a white-favoured footman
    một người hầu da trắng ưa thích
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự ủng hộ
    simple past and past participle of favour
🎬 Nghe “favoured” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish