financial

/ˌfaɪˈnænʃəl/
tính từ
  • Tài chính, về tài chính.
Tính từ
  1. Liên quan đến tài chính.
    Related to finances.
    For financial reasons, we're not going to be able to continue to fund this program.
    Vì lý do tài chính, chúng tôi sẽ không thể tiếp tục tài trợ cho chương trình này.
  2. Có các khoản phí và lệ phí được thanh toán cập nhật cho câu lạc bộ hoặc hiệp hội.
    Having dues and fees paid up to date for a club or society.
    Jerry is a financial member of the club.
    Jerry là thành viên tài chính của câu lạc bộ.
🎬 Nghe “financial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish