fiscal
/ˈfɪskəl/tính từ
- Công khố; (thuộc) tài chính.
danh từ
- Viên chức tư pháp (ở một số nước Châu-âu).
- (pháp lý) biện lý.
Tính từ
- Liên quan đến kho bạc của một quốc gia, công ty, khu vực hoặc thành phố, đặc biệt là chi tiêu và doanh thu của chính phủ.Related to the treasury of a country, company, region or city, particularly to government spending and revenue.fiscal mattersvấn đề tài chính
- (bị cấm) Liên quan đến tài chính và tiền tệ nói chung; tài chính.(proscribed) Pertaining to finance and money in general; financial.
- Là một năm tài chính.Being a fiscal year.
Danh từ
- Một quan chức ở một số quốc gia có quyền kiểm soát doanh thu công.A public official in certain countries having control of public revenue.
- (Luật Scotland) Kiểm sát viên tài chính, công tố viên.(Scots law) Procurator fiscal, a public prosecutor.
- (luật) Ở một số quốc gia nhất định, bao gồm Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Hà Lan và các thuộc địa cũ của các quốc gia này và một số thuộc địa của Anh, luật sư hoặc tổng chưởng lý.(law) In certain countries, including Spain, Portugal, the Netherlands, and former colonies of these countries and certain British colonies, solicitor or attorney general.
- (Philippines, luật) Công tố viên (Anh) hoặc luật sư quận (Mỹ).(Philippines, law) A public prosecutor (UK) or a district attorney (US).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fiscal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish