fishing

/ˈflaɪˌfɪʃɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fish.
danh từ
  • Sự đánh cá, sự câu cá.
  • Nghề cá.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động bắt cá.
    (uncountable) The act of catching fish.
    We had a good day's fishing at the weekend.
    Chúng tôi đã có một ngày câu cá vui vẻ vào cuối tuần.
  2. (không đếm được, không trang trọng) Hành động đánh bắt các loại hải sản khác, riêng biệt hoặc cùng với cá.
    (uncountable, informal) The act of catching other forms of seafood, separately or together with fish.
  3. (không đếm được) Đánh cá thương mại: công việc kinh doanh hoặc công nghiệp đánh bắt cá và các loại hải sản khác để bán.
    (uncountable) Commercial fishing: the business or industry of catching fish and other seafood for sale.
    This is good news for the fishing industry.
    Đây là tin vui cho ngành đánh bắt cá.
  4. (đếm được) Nghề cá, nơi đánh bắt cá.
    (countable) A fishery, a place for catching fish.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của cá
    present participle and gerund of fish
🎬 Nghe “fishing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish