flooding
/ˈflədɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flood.
danh từ
- Sự làm ngập lụt; sự úng lụt; nạn lụt.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của lũ lụtpresent participle and gerund of flood
Danh từ
- Hiện tượng lũ lụt; lũ lụt hoặc nước phun.An act of flooding; a flood or gush.
- (tâm lý học, nghĩa bóng) Cảm xúc dâng trào đôi khi dẫn đến trạng thái giận dữ hoặc hoảng sợ ban đầu.(psychology, figurative) Emotional overwhelm sometimes leading to a primal state of rage or panic.
- (tâm lý học) Một hình thức trị liệu điều trị nỗi ám ảnh bằng cách cho bệnh nhân bất ngờ tiếp xúc với đối tượng của nỗi ám ảnh, thay vì tiếp cận nó dần dần.(psychology) A form of therapy that treats a phobia by suddenly exposing the patient to the object of the phobia, instead of approaching it gradually.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flooding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish