fluid

/fluɪd/
tính từ
  • Lỏng, dễ cháy.
  • Hay thay đổi.
  • Di động (mặt trận... ).
danh từ
  • Chất lưu (gồm chất lỏng và chất khí).
Danh từ
  1. Bất kỳ chất nào có thể chảy tương đối dễ dàng đều có xu hướng mang hình dạng của vật chứa nó và tuân theo nguyên lý Bernoulli; chất lỏng, khí hoặc plasma.
    Any substance which can flow with relative ease, tends to assume the shape of its container, and obeys Bernoulli's principle; a liquid, gas or plasma.
  2. Một chất lỏng (trái ngược với chất rắn hoặc khí).
    A liquid (as opposed to a solid or gas).
  3. (cụ thể, y học, thông tục, thường ở số nhiều) Dịch truyền tĩnh mạch.
    (specifically, medicine, colloquial, typically in the plural) Intravenous fluids.
Tính từ
  1. (không thể so sánh) Của hoặc liên quan đến chất lỏng.
    (not comparable) Of or relating to fluid.
    Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
  2. Trong trạng thái thay đổi; có thể thay đổi.
    In a state of flux; subject to change.
    Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
  3. Chuyển động trơn tru hoặc tạo cảm giác như chất lỏng đang chuyển động.
    Moving smoothly, or giving the impression of a liquid in motion.
    Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
  4. (của một tài sản) Có thể chuyển đổi thành tiền mặt.
    (of an asset) Convertible into cash.
    Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
🎬 Nghe “fluid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish