fluid
/fluɪd/tính từ
- Lỏng, dễ cháy.
- Hay thay đổi.
- Di động (mặt trận... ).
danh từ
- Chất lưu (gồm chất lỏng và chất khí).
Danh từ
- Bất kỳ chất nào có thể chảy tương đối dễ dàng đều có xu hướng mang hình dạng của vật chứa nó và tuân theo nguyên lý Bernoulli; chất lỏng, khí hoặc plasma.Any substance which can flow with relative ease, tends to assume the shape of its container, and obeys Bernoulli's principle; a liquid, gas or plasma.
- Một chất lỏng (trái ngược với chất rắn hoặc khí).A liquid (as opposed to a solid or gas).
- (cụ thể, y học, thông tục, thường ở số nhiều) Dịch truyền tĩnh mạch.(specifically, medicine, colloquial, typically in the plural) Intravenous fluids.
Tính từ
- (không thể so sánh) Của hoặc liên quan đến chất lỏng.(not comparable) Of or relating to fluid.Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
- Trong trạng thái thay đổi; có thể thay đổi.In a state of flux; subject to change.Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
- Chuyển động trơn tru hoặc tạo cảm giác như chất lỏng đang chuyển động.Moving smoothly, or giving the impression of a liquid in motion.Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
- (của một tài sản) Có thể chuyển đổi thành tiền mặt.(of an asset) Convertible into cash.Từ đồng nghĩa:fluidicalliquidunstablevariablefluent
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fluid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish