fluorescent

/flʊˈrɛsn̩t/
tính từ
  • Huỳnh quang.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến huỳnh quang.
    Of or relating to fluorescence.
  2. Triển lãm hoặc sản xuất bằng huỳnh quang.
    Exhibiting or produced by fluorescence.
    The fluorescent plants shimmered in the darkness.
    Những cây huỳnh quang lung linh trong bóng tối.
  3. Phát ra ánh sáng khả kiến do sự kích thích của photpho bởi các photon cực tím được tạo ra khi cho dòng điện chạy qua khí trơ được truyền thủy ngân.
    Emitting visible light as a result of the excitation of phosphors by ultraviolet photons produced by the passage of an electrical current through an inert gas infused with mercury.
    The quality of fluorescent lighting technology has improved dramatically in recent years.
    Chất lượng của công nghệ chiếu sáng huỳnh quang đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây.
  4. Sống động, như thể phát huỳnh quang; neon.
    Vivid, as if fluorescing; neon.
    Her shirt was fluorescent orange.
    Áo sơ mi của cô có màu cam huỳnh quang.
Danh từ
  1. Một đèn huỳnh quang.
    A fluorescent light.
    The fluorescents hummed day and night.
    Những ngọn đèn huỳnh quang kêu vo ve cả ngày lẫn đêm.
🎬 Nghe “fluorescent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish