foe

/ˈfoʊ/
danh từ
  • Kẻ thù, kẻ địch.
  • Vật nguy hại, kẻ thù.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Thù địch.
    (obsolete) Hostile.
    he, I say, could passe into Affrike onely with two simple ships or small barkes, to commit himselfe in a strange and foe countrie, to engage his person, under the power of a barbarous King […].
    Tôi nói, anh ta có thể đến Afrike chỉ bằng hai con tàu đơn giản hoặc những chiếc thuyền nhỏ, để dấn thân vào một quốc gia xa lạ và kẻ thù, để giao chiến với người của mình, dưới quyền lực của một vị Vua man rợ […].
Danh từ
  1. Một kẻ thù.
    An enemy.
    Từ đồng nghĩa:adversaryenemyopponentfiend
  2. Một đơn vị năng lượng bằng 10⁴⁴ joules.
    A unit of energy equal to 10⁴⁴ joules.
    Từ đồng nghĩa:bethe
🎬 Nghe “foe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish