folding

/ˈfoʊldɪŋ/
danh từ
  • Sự tạo nếp.
  • Sự gấp nếp.
động từ
  • hiện tại phân từ của fold
tính từ
  • Gấp lại được.
Tính từ
  1. Được thiết kế để gấp
    Designed to fold
    a folding bed, a folding bicycle, a folding chair
    giường gấp, xe đạp gấp, ghế gấp
Danh từ
  1. Hành động gấp; một nếp gấp.
    The action of folding; a fold.
  2. Việc nhốt cừu trong chuồng trên đất trồng trọt, v.v.
    The keeping of sheep in enclosures on arable land, etc.
  3. (máy tính, lập trình) Code Folding: một kỹ thuật hiển thị mã nguồn có thể ẩn nội dung của các phương thức, lớp, v.v. để điều hướng dễ dàng hơn.
    (computing, programming) Code folding: a source code display technique that can hide the contents of methods, classes, etc. for easier navigation.
  4. (địa chất) sự biến dạng của vỏ Trái đất trước sự nén ngang chậm.
    (geology) the deformation of the Earth's crust in response to slow lateral compression.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của nếp gấp
    present participle and gerund of fold
🎬 Nghe “folding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish