forbidding

/fɚˈbɪd/
tính từ
  • Trông gớm guốc, hãm tài.
Tính từ
  1. Có vẻ đe dọa, không thân thiện hoặc có khả năng gây khó chịu.
    Appearing to be threatening, unfriendly or potentially unpleasant.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của cấm
    present participle and gerund of forbid
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó bị cấm; một sự cấm đoán.
    The act by which something is forbidden; a prohibition.
    1920, St. John G. Ervine, The Foolish Lovers, London: W. Collins & Sons, Chapter 3, VIII, p. 228, All law was composed of hindrances and obstacles and forbiddings, and therefore he was entirely opposed to Law.
    1920, St. John G. Ervine, Những Người Tình Ngu Ngốc, London: W. Collins & Sons, Chương 3, VIII, tr. 228, Tất cả pháp luật đều bao gồm những trở ngại, chướng ngại vật và những điều cấm đoán, và do đó ông hoàn toàn trái ngược với Pháp luật.
🎬 Nghe “forbidding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish