forestry

/ˈforəstri/
danh từ
  • Miền rừng.
  • Lâm học.
Danh từ
  1. (không đếm được) Khoa học trồng và chăm sóc cây trong rừng.
    (uncountable) The science of planting and growing trees in forests.
    Từ đồng nghĩa:silviculturesylviculture
  2. (không đếm được) Nghệ thuật và thực hành trồng và chăm sóc cây trong rừng.
    (uncountable) The art and practice of planting and growing trees in forests.
    Từ đồng nghĩa:silviculturesylviculture
  3. (không đếm được) Nghệ thuật và tập quán trồng trọt, khai thác, cải tạo rừng nhằm mục đích thương mại.
    (uncountable) The art and practice of cultivating, exploiting and renewing forests for commercial purposes.
    Từ đồng nghĩa:silviculturesylviculture
  4. (không đếm được) Trồng cây thương mại.
    (uncountable) Commercial tree farming.
    Từ đồng nghĩa:silviculturesylviculture
🎬 Nghe “forestry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish