fort

/ˈfoɚt/
danh từ
  • Pháo đài, công sự.
  • Vị trí phòng thủ.
Danh từ
  1. Một cấu trúc phòng thủ kiên cố đóng quân với quân đội.
    A fortified defensive structure stationed with troops.
    Từ đồng nghĩa:bastionbulwarkbunkercastlecitadel
  2. Bất kỳ vị trí quân đội thường trực nào.
    Any permanent army post.
    Từ đồng nghĩa:bastionbulwarkbunkercastlecitadel
  3. (lịch sử) Một trạm buôn bán xa xôi, như ở Bắc Mỹ thuộc Anh.
    (historical) An outlying trading-station, as in British North America.
    Từ đồng nghĩa:bastionbulwarkbunkercastlecitadel
  4. Một cấu trúc ngẫu hứng từ đồ nội thất, giường ngủ, v.v., để chơi trò chơi.
    A structure improvised from furniture, bedding, etc., for playing games.
    The kids built a fort out of chairs and pillows.
    Bọn trẻ xây pháo đài bằng ghế và gối.
    Từ đồng nghĩa:den
Động từ
  1. Để tạo ra một pháo đài, công sự, một cứ điểm hoặc đồn lũy.
    To create a fort, fortifications, a strong point, or a redoubt.
    Từ đồng nghĩa:fort up
🎬 Nghe “fort” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish