forth

/fɔrθ/
phó từ
  • Về phía trước, ra phía trước, lộ ra.
  • Từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi.
Trạng từ
  1. (trang trọng, cổ xưa) Chuyển tiếp về thời gian, địa điểm hoặc mức độ.
    (formal, archaic) Forward in time, place or degree.
    say forth
    nói ra
    Từ đồng nghĩa:fromward
  2. (trang trọng, cổ xưa) Ra ngoài tầm nhìn; từ một địa điểm hoặc vị trí cụ thể.
    (formal, archaic) Out into view; from a particular place or position.
    The plants in spring put forth leaves.
    Vào mùa xuân cây ra lá.
    Từ đồng nghĩa:fromward
  3. (lỗi thời) Vượt quá một ranh giới (nhất định); xa; ở nước ngoài; ngoài.
    (obsolete) Beyond a (certain) boundary; away; abroad; out.
    Từ đồng nghĩa:fromward
Giới từ
  1. (lỗi thời) Từ; ra khỏi.
    (obsolete) Forth from; out of.
Tính từ
  1. Lỗi chính tả thứ tư.
    Misspelling of fourth.
Danh từ
  1. Lỗi chính tả thứ tư.
    Misspelling of fourth.
🎬 Nghe “forth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish