fortress

/ˈfoɚtrəs/
danh từ
  • Pháo đài.
động từ
  • Là pháo đài của; bảo vệ.
Danh từ
  1. Một nơi kiên cố; một pháo đài lớn và lâu dài, đôi khi bao gồm cả một thị trấn; ví dụ như pháo đài, lâu đài; một thành trì; một nơi phòng thủ hoặc an ninh
    A fortified place; a large and permanent fortification, sometimes including a town; for example a fort, a castle; a stronghold; a place of defense or security.
  2. (cờ vua) Một thế cờ mà nếu rơi vào tay bên yếu hơn sẽ ngăn chặn sự xâm nhập của bên đối phương, thường đạt được kết quả hòa.
    (chess) A position that, if obtained by the weaker side, will prevent penetration by the opposing side, generally achieving a draw.
Động từ
  1. (ngoại động) Trang bị pháo đài hoặc pháo đài; để bảo vệ, củng cố.
    (transitive) To furnish with a fortress or with fortresses; to guard, to fortify.
🎬 Nghe “fortress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish