founding

/ˈfaʊnd/
danh từ
  • người sáng lập, người khai sáng, cha đẻ <bóng>
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của Found
    present participle and gerund of found
Danh từ
  1. Việc thành lập một cái gì đó.
    The establishment of something.
    the founding of the republic
    sự thành lập nước cộng hòa
Tính từ
  1. Ai hoặc cái đó sáng lập (thành lập hoặc bắt đầu) hoặc thành lập.
    Who or that founds (establishes or starts) or founded.
    The founding fathers of our country.
    Những người sáng lập nước ta.
🎬 Nghe “founding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish