franchise

/ˈfrænˌtʃaɪz/
danh từ
  • Quyền bầu cử.
  • Tư cách hội viên.
  • Quyền công dân.
  • ; (sử học) đặc quyền.
Danh từ
  1. Quyền bỏ phiếu tại một cuộc bầu cử công khai hoặc trưng cầu dân ý; xem: quyền bầu cử.
    The right to vote at a public election or referendum; see: suffrage.
    Từ đồng nghĩa:franchiseeconcession
  2. Một quyền hoặc đặc quyền được chính phủ chính thức cấp cho một người, một nhóm người hoặc một công ty.
    A right or privilege officially granted to a person, a group of people, or a company by a government.
    a. 1872, William H. Seward, debate Election by universal suffrage, as modified by the Constitution, is the one crowning franchise of the American people.
    một. 1872, William H. Seward, tranh luận Bầu cử theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu, được sửa đổi bởi Hiến pháp, là quyền bầu cử cao nhất của người dân Mỹ.
    Từ đồng nghĩa:franchiseeconcession
  3. Sự thừa nhận về sự tồn tại và quyền sở hữu của một công ty.
    An acknowledgment of a corporation's existence and ownership.
    Từ đồng nghĩa:franchiseeconcession
  4. Sự ủy quyền do một công ty cấp để bán hoặc phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ của mình trong một khu vực nhất định.
    The authorization granted by a company to sell or distribute its goods or services in a certain area.
    McDonald’s has exported its franchise.
    McDonald's đã xuất khẩu nhượng quyền thương mại của mình.
    Từ đồng nghĩa:franchiseeconcession
Động từ
  1. (ngoại động) Trao một số quyền hạn nhất định; cấp nhượng quyền thương mại cho; ủy quyền.
    (transitive) To confer certain powers on; grant a franchise to; authorize.
  2. (thông tục, hiếm) Trả tự do; đầu tư với đặc quyền hoặc đặc quyền; nhượng quyền.
    (transitive, rare) To set free; invest with a franchise or privilege; enfranchise.
  3. (ngoại động) Trao cho người khác quyền bán hoặc phân phối (hàng hóa hoặc dịch vụ).
    (transitive) To give to others the rights to sell or distribute (goods or services).
🎬 Nghe “franchise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish