frigid

/ˈfrɪʤəd/
tính từ
  • Giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá.
  • Lạnh nhạt, nhạt nhẽo.
  • Không nứng được, lânh đạm nữ dục.
Tính từ
  1. Rất lạnh; thiếu sự ấm áp; băng giá.
    Very cold; lacking warmth; icy.
  2. Lạnh lùng theo cách; thiếu tình cảm hoặc lòng nhiệt thành; trơ trơ.
    Chilly in manner; lacking affection or zeal; impassive.
  3. (thông tục) Không đáp ứng về mặt tình dục, đặc biệt là với phụ nữ.
    (colloquial) Sexually unresponsive, especially of a woman.
🎬 Nghe “frigid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish