frontier

/ˌfrʌnˈtiɚ/
danh từ
  • Biên giới.
  • Giới hạn (của văn minh).
  • Ở biên giới.
Danh từ
  1. Phần của một quốc gia có biên giới hoặc đối diện với một quốc gia khác hoặc khu vực chưa có người định cư.
    The part of a country which borders or faces another country or unsettled region.
    the frontier of civilization
    biên giới của nền văn minh
    Từ đồng nghĩa:marchmarchesbordermarchlandborderland
  2. Phiên bản tiên tiến nhất hoặc mới nhất của một cái gì đó; mép dẫn đầu.
    The most advanced or recent version of something; the leading edge.
    Near-synonyms: vanguard, state of the art
    Từ gần đồng nghĩa: tiên phong, hiện đại
    Từ đồng nghĩa:vanguardstate of the art
  3. (lỗi thời) Thành quả của một công sự.
    (obsolete) An outwork of a fortification.
Động từ
  1. (nội động từ) Sống như những người tiên phong trên lãnh thổ biên giới.
    (intransitive) To live as pioneers on frontier territory.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Đặt ở biên giới.
    (transitive, obsolete) To place on the frontier.
🎬 Nghe “frontier” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish