fullness
/ˈfʊl/danh từ
- Sự đầy đủ.
- Sự no đủ.
- Sự đầy đặn, sự nở nang.
- Sự lớn (âm thanh).
- Tính đậm, tính thắm (màu sắc).
Danh từ
- Đầy đủ; sự trọn vẹn.Being full; completeness.feel a sense of fullnesscảm nhận được cảm giác no
- Mức độ mà một không gian đầy.The degree to which a space is full.
- (nghĩa bóng) Mức độ mà số phận đã được biết đến.(figurative) The degree to which fate has become known.in the fullness of timetrong thời gian trọn vẹn
- (thể hình): Thước đo mức độ cơ tăng kích thước song song với trục co của nó. Cơ bắp đầy đủ sẽ lấp đầy nhiều không gian hơn dọc theo phần cơ thể nơi nó được kết nối.(bodybuilding): A measure of the degree to which a muscle has increased in size parallel to the axis of its contraction. A full muscle fills more of the space along the part of the body where it is connected.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fullness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish