furniture

/ˈfɚnɪtʃɚ/
danh từ
  • Vật dụng trong nhà.
  • Trang bị (của máy móc, tàu bè).
  • Cái chèn, lanhgô.
  • Yên cương (ngựa).
Danh từ
  1. (bây giờ thường không đếm được) (Các) đồ vật lớn có thể di chuyển được, thường ở trong phòng, giúp nâng cao (các) đặc điểm của căn phòng, về mặt chức năng hoặc trang trí.
    (now usually uncountable) Large movable item(s), usually in a room, which enhance(s) the room's characteristics, functionally or decoratively.
    The woman does not even have one stick of furniture moved in yet.
    Người phụ nữ thậm chí còn chưa có một món đồ đạc nào được chuyển vào.
    Từ đồng nghĩa:furniturefurnishings
  2. Dây nịt, bẫy, v.v. của ngựa, diều hâu hoặc động vật khác.
    The harness, trappings etc. of a horse, hawk, or other animal.
    Từ đồng nghĩa:furniturefurnishings
  3. Các phụ kiện, chẳng hạn như tay cầm, của cửa, quan tài hoặc các vật dụng bằng gỗ khác.
    Fittings, such as handles, of a door, coffin, or other wooden item.
    Từ đồng nghĩa:furniturefurnishings
  4. (lỗi thời) Một tính năng nâng cao đi kèm hoặc gọi chung là các tính năng; trang trí, trang trí, cắt tỉa.
    (obsolete) An accompanying enhancing feature, or features collectively; embellishment, decoration, trimming.
    Từ đồng nghĩa:furniturefurnishings
🎬 Nghe “furniture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish