furry

/ˈfɚri/
tính từ
  • Da lông thú, như da lông thú.
  • Bằng da lông thú; có lót da lông thú.
  • Có tưa (lưỡi).
  • Có cáu (nồi, ấm).
  • Rậm lông, xồm xoàm.
Tính từ
  1. Được bao phủ bởi lông thú, hoặc bằng thứ gì đó giống như lông thú.
    Covered with fur, or with something resembling fur.
    His treatment of our furry friends was nothing short of appalling.
    Cách đối xử của anh ấy với những người bạn lông xù của chúng tôi không có gì đáng kinh ngạc.
  2. Giống hoặc đặc trưng của lông.
    Resembling or characteristic of fur.
    a furry texture
    một kết cấu lông
  3. (không chính thức) Thuộc hoặc liên quan đến fandom lông thú hoặc văn hóa nhóm.
    (informal) Of or related to the furry fandom or subculture.
Danh từ
  1. Người xác định có hoặc là một nhân vật động vật có đặc điểm giống con người (một nhân vật động vật được nhân hóa).
    Someone who identifies with or as an animal character with human-like characteristics (an anthropomorphic animal character).
  2. Một nhân vật động vật được nhân hóa thuộc loại này.
    An anthropomorphic animal character of this kind.
    What percentage of furries are wolves?
    Bao nhiêu phần trăm lông là sói?
    Từ đồng nghĩa:anthrofunny animal
  3. Bất kỳ thành viên nào của cộng đồng người hâm mộ lông thú hoặc tiểu văn hóa (bao gồm cả những người không có fursona).
    Any member of the furry fandom or subculture (including those without fursonas).
    The furry had designed an elaborate costume.
    Bộ lông đã thiết kế một bộ trang phục phức tạp.
🎬 Nghe “furry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish