fuse
/ˈfjuːz/danh từ
- Cầu chì.
- Ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn... ).
động từ
- Chảy ra (kim loại).
- Hợp nhất lại.
Danh từ
- Bấc hoặc dây dùng để truyền lửa cho thuốc súng, bom hoặc chất nổ tương tự.A wick or cord used to convey flame to gunpowder, a bomb, or similar explosive.
- (máy tự động di động) Một mô hình lặp lại dài tùy ý ổn định, khi bị nhiễu loạn từ một đầu, sẽ truyền nhiễu loạn đó với tốc độ không đổi đến đầu kia một cách triệt để.(cellular automata) An otherwise stable arbitrarily long repeating pattern that, when perturbed from one end, destructively carries that perturbation at a constant speed to the other end.
- (sản xuất, khai thác mỏ, quân sự, đôi khi bị cấm) Cách viết khác của ngòi nổ, ngòi nổ, bất kỳ cơ chế nào gây cháy chất hoặc thiết bị nổ.(manufacturing, mining, military, sometimes proscribed) Alternative spelling of fuze, a detonator, any mechanism igniting an explosive substance or device.
- (nghĩa bóng) Xu hướng mất bình tĩnh.(figurative) A tendency to lose one's temper.When talking about being laid off, he has a short fuse.Khi nói về việc bị sa thải, anh ấy có một câu nói ngắn gọn.
Động từ
- Cung cấp cầu chì, lắp đặt cầu chì.To furnish with a fuse, to install a fuse on.
- (quân sự, khai thác mỏ, sản xuất, đôi khi bị cấm) Cách viết khác của fuze, trang bị ngòi nổ.(military, mining, manufacturing, sometimes proscribed) Alternative spelling of fuze, to equip with a detonator.
- (thông tục) Hóa lỏng bằng nhiệt; tan chảy.(transitive) To liquify by heat; melt.Pure sodium is a lustrous metal... it fuses very easily at a temperature of 97°, and distils at a bright red heat (742°...)Natri nguyên chất là một kim loại sáng bóng... nó rất dễ nóng chảy ở nhiệt độ 97° và chưng cất ở nhiệt độ đỏ tươi (742°...)
- (thông tục) Tan chảy cùng nhau; pha trộn; trộn lẫn không thể phân biệt được.(transitive) To melt together; to blend; to mix indistinguishably.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fuse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish