gain
/ˈɡeɪn/danh từ
- Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích.
- Của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi.
- Sự tăng thêm.
động từ
- Thu được, lấy được, giành được, kiếm được.
- Đạt tới, tới.
- Tăng tốc (tốc độ... ); lên (cân... ); nhanh (đồng hồ... ).
Động từ
- (Động) Đạt được quyền sở hữu.(transitive) To acquire possession of.Looks like you’ve gained a new friend.Có vẻ như bạn đã có được một người bạn mới.
- (nội động) Có hoặc nhận được lợi thế hoặc lợi nhuận; để đạt được lợi ích; trở nên giàu có; để nâng cao lợi ích, sức khỏe hoặc hạnh phúc; để đạt được tiến bộ.(intransitive) To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress.The sick man gains daily.Người bệnh tăng lên hàng ngày.
- (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Ra đi người chiến thắng hoặc người chiến thắng trong; để thành công trong; để có được bằng cách cạnh tranh.(transitive, dated) To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition.to gain a battle; to gain a case at lawđể giành được một trận chiến; để đạt được một vụ án trước pháp luật
- (Động) Tăng lên.(transitive) To increase.
Danh từ
- Hành động đạt được; sự mua lại.The act of gaining; acquisition.People are more willing to take a risk to avoid a loss than to make a gain.Mọi người sẵn sàng chấp nhận rủi ro để tránh thua lỗ hơn là kiếm được lợi nhuận.
- Sự vật hoặc những thứ đạt được.The thing or things gained.
- (điện tử) Hệ số nhân tín hiệu.(electronics) The factor by which a signal is multiplied.
- (kiến trúc) Một khía hình vuông hoặc vát được cắt ra từ dầm, dầm liên kết hoặc loại gỗ khác đỡ dầm sàn, để nhận phần cuối của dầm sàn.(architecture) A square or bevelled notch cut out of a girder, binding joist, or other timber which supports a floor beam, so as to receive the end of the floor beam.
Giới từ
- (lỗi thời) Chống lại.(obsolete) Against.
Tính từ
- (lỗi thời hoặc phương ngữ) Thẳng thắn, trực tiếp; gần; ngắn.(obsolete or dialectal) Straight, direct; near; short.the gainest waycách tốt nhất
- (lỗi thời hoặc phương ngữ) Phù hợp; thuận lợi; sẵn sàng.(obsolete or dialectal) Suitable; convenient; ready.
- (phương ngữ) Dễ dàng; có thể chịu đựng được; khéo léo, khéo léo.(dialectal) Easy; tolerable; handy, dexterous.
- (phương ngữ) Thật thà; đáng kính; vừa phải; rẻ.(dialectal) Honest; respectable; moderate; cheap.
Trạng từ
- (lỗi thời hoặc phương ngữ) Nói thẳng; nhanh chóng; bằng cách hoặc phương tiện gần nhất.(obsolete or dialectal) Straightly; quickly; by the nearest way or means.
- (phương ngữ) Phù hợp; thuận tiện; một cách khéo léo; vừa phải.(dialectal) Suitably; conveniently; dexterously; moderately.
- (phương ngữ) Có thể chấp nhận được; một cách công bằng.(dialectal) Tolerably; fairly.gain quietim lặng
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish