garbage

/ˈgɑɚbɪʤ/
danh từ
  • Lòng, ruột (thú... ).
  • Rác (nhà bếp).
  • Văn chương sọt rác ((cũng) literary garbage).
Danh từ
  1. Chất thải thực phẩm dưới bất kỳ hình thức nào.
    Food waste material of any kind.
    Từ đồng nghĩa:gubbinsleftoversortsscraps
  2. (Anh, phương ngữ, Cumbria, Lancashire, cổ xưa) Rau bẩn, thối hoặc chưa chín.
    (England, dialectal, Cumbria, Lancashire, archaic) Foul, rotten or unripe vegetable matter.
  3. Vật liệu vô dụng hoặc dùng một lần; chất thải dưới bất kỳ hình thức nào.
    Useless or disposable material; waste material of any kind.
    The garbage truck collects all residential municipal waste.
    Xe chở rác thu gom tất cả rác thải sinh hoạt của thành phố.
    Từ đồng nghĩa:junkrefuserubbishtrashwaste
  4. Cụ thể, chất thải sẽ không được thu hồi thông qua tái chế, làm phân bón, v.v.
    Specifically, waste material destined not to be reclaimed through recycling, composting, etc.
    Compost goes in the brown bin and is picked up Monday, recycling goes in blue bags and is picked up Wednesday, and garbage goes in black bags and is picked up Thursday.
    Phân trộn được bỏ vào thùng màu nâu và được thu gom vào thứ Hai, rác tái chế được đựng trong túi màu xanh và được thu gom vào thứ Tư, rác thải được đựng trong túi màu đen và được thu gom vào thứ Năm.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, chủ yếu là Mỹ, Canada, lỗi thời) để moi ruột
    (transitive, chiefly US, Canada, obsolete) to eviscerate
    I have bought at Boston a dozen Pidgeons ready pulled and garbidged for three pence.
    Tôi đã mua ở Boston một tá Pidgeons đã được kéo sẵn và đóng gói với giá ba xu.
    Từ đồng nghĩa:disemboweleviscerategut
Tính từ
  1. (thông tục) tệ, tệ hại, tệ hại
    (informal) bad, crap, shitty
🎬 Nghe “garbage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish