gasoline

/ˈgæsəˌliːn/
danh từ
  • Dầu lửa, dầu hoả.
  • Xăng, dầu xăng.
Danh từ
  1. (không đếm được, Canada, Mỹ, Philippines) Chất lỏng dễ cháy bao gồm hỗn hợp hydrocarbon dầu mỏ tinh chế, chủ yếu được sử dụng làm nhiên liệu động cơ; xăng.
    (uncountable, Canada, US, Philippines) A flammable liquid consisting of a mixture of refined petroleum hydrocarbons, mainly used as a motor fuel; petrol.
    You can't put gasoline in this car. This car takes diesel fuel.
    Bạn không thể đổ xăng vào chiếc xe này. Xe này dùng nhiên liệu diesel.
    Từ đồng nghĩa:gaspetrol
  2. (đếm được) Bất kỳ loại nhiên liệu cụ thể nào.
    (countable) Any specific kind of this fuel.
    He was trying to invent a cleaner-burning gasoline.
    Ông đang cố gắng phát minh ra loại xăng đốt sạch hơn.
    Từ đồng nghĩa:gaspetrol
  3. (từ lóng) Cần sa, đặc biệt rất mạnh hoặc có chất lượng cao.
    (slang) Marijuana, especially very potent or of high quality.
    Từ đồng nghĩa:gas
  4. (từ lóng) Đồ uống có cồn làm từ rượu vodka và nước tăng lực.
    (slang) An alcoholic beverage made of vodka and energy drink.
    Từ đồng nghĩa:gaspetrol
Tính từ
  1. Được làm từ hoặc sử dụng xăng.
    Made from or using gasoline.
🎬 Nghe “gasoline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish