genesis

/ˈʤɛnəsəs/
danh từ
  • Căn nguyên, nguồn gốc.
  • Sự hình thành.
  • (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước).
Danh từ
  1. Nguồn gốc, sự bắt đầu hoặc thời điểm mà một cái gì đó xuất hiện.
    The origin, start, or point at which something comes into being.
    Some point to the creation of Magna Carta as the genesis of English common law.
    Một số người cho rằng việc tạo ra Magna Carta là nguồn gốc của thông luật Anh.
🎬 Nghe “genesis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish