gentile

/ˈjen-ˌtī(-ə)l/
tính từ
  • Không phải là Do thái.
  • Không theo đạo nào.
  • Quý phái, lịch thiệp.
danh từ
  • Người không phải là Do thái.
Tính từ
  1. —
    Non-Jewish.
    Từ đồng nghĩa:non-Jewishgoyish
  2. —
    Heathen, pagan.
  3. —
    (Mormonism) Non-Mormon.
  4. —
    Relating to a clan, tribe, or nation; clannish, tribal, national.
Danh từ
  1. —
    (Judaism) A non-Jewish person.
    Từ đồng nghĩa:non-Jewgoy
  2. —
    (Mormonism) A non-Mormon person.
  3. —
    (grammar) A noun derived from a proper noun which denotes something belonging to or coming from a particular city, nation, or country.
🎬 Nghe “gentile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish