german
/ˈdʒɜrmən/tính từ
- Ruột thịt.
- (thuộc) Đức.
danh từ
- Người Đức.
- Tiếng Đức.
Tính từ
- (lỗi thời trừ những điều khoản đã ấn định) Có cùng cha và mẹ; đầy đủ (anh hoặc chị).(obsolete except in set terms) Having the same mother and father; a full (brother or sister).brother-germananh-Đức
- (lỗi thời ngoại trừ trong các điều khoản quy định) Được sinh ra từ dì hoặc chú ruột của một người, con đầu tiên (anh họ).(obsolete except in set terms) Being born to one’s blood aunt or uncle, a first (cousin).cousin-germananh họ-Đức
- (lỗi thời) Có quan hệ gần gũi, giống nhau.(obsolete) Closely related, akin.
Danh từ
- (từ cũ) Họ hàng gần.(obsolete) A near relative.
- Một điệu nhảy tròn phức tạp, thường có chuyển động điệu valse.An elaborate round dance, often with a waltz movement.
- Một bữa tiệc xã hội nơi người Đức được khiêu vũ.A social party at which the german is danced.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “german” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish