giving

/ˈgɪv/
danh từ
  • Sự cho; việc tặng.
  • Tặng phẩm.
  • Sự bán đấu giá; sự cho thầu.
  • Sự cam kết.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của Give
    present participle and gerund of give
    1981, fa.human-nets, 6 May 1981 0359-EDT, Gary Feldman at CMU-10A These bright surfaces are sprayed with a fine spray of ink, thus giving them an even surface.
    1981, fa.human-nets, ngày 6 tháng 5 năm 1981 0359-EDT, Gary Feldman tại CMU-10A Những bề mặt sáng này được phun một loại mực mịn, do đó tạo cho chúng một bề mặt đồng đều.
Tính từ
  1. Có xu hướng cho đi; hào phóng.
    Having the tendency to give; generous.
    To become like Christ involves everything else: becoming a loving and giving person, having confidence enabling you to be vulnerable (psychologically and physically; Jesus did both), having the wisdom to see people's needs and the desire to meet them.
    Để trở nên giống Đấng Christ bao gồm mọi điều khác: trở thành một người yêu thương và cho đi, có sự tự tin khiến bạn dễ bị tổn thương (về mặt tâm lý và thể chất; Chúa Giê-su đã làm cả hai), có sự khôn ngoan để nhìn thấy nhu cầu của mọi người và mong muốn đáp ứng chúng.
  2. (từ lóng) Tuyệt vời, nổi bật, rạng rỡ, choáng ngợp; vượt quá mong đợi. (Có lẽ bắt nguồn từ cách sử dụng mang tính bắc cầu trước đó của từ cho (“tỏ ra [một cảm giác hoặc vẻ ngoài nào đó]”), như trong bộ trang phục này mang lại cho 'cô gái đại học', bộ trang phục đó cho 'Hollywood cũ'.)
    (slang) Awesome, outstanding, radiating, stunning; exceeding expectations. (Probably derived from earlier transitive use of give (“give off [a certain vibe or appearance]”), as in this outfit gives ‘college girl’, that one is giving ‘old Hollywood’.)
    Your outfit is giving!
    Trang phục của bạn đang cho!
Danh từ
  1. Hành vi tặng quà; một sự trao tặng hoặc truyền đạt.
    The act of bestowing as a gift; a conferring or imparting.
  2. Một món quà; một ân huệ.
    A gift; a benefaction.
  3. Hành động làm mềm, bẻ gãy hoặc nhường bước.
    The act of softening, breaking, or yielding.
🎬 Nghe “giving” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish