glance

/ˈglæns/
danh từ
  • Quặng bóng.
  • Cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua.
  • Tia loáng qua, tia loé lên.
  • Sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn... ).
động từ
  • Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.
  • Bàn lướt qua.
  • Thoáng nói ý châm chọc.
  • Loé lên, sáng loé.
  • + off, aside) đi sượt qua, đi trệch (viên đạn... ).
  • Liếc nhìn, đưa (mắt) nhìn qua.
Động từ
  1. Quay (mắt hoặc nhìn) vào cái gì đó, thường là trong thời gian ngắn.
    To turn (one's eyes or look) at something, often briefly.
    Từ đồng nghĩa:glanceglegglimpseshufti
  2. Nhìn thoáng qua (cái gì đó).
    To look briefly at (something).
    Từ đồng nghĩa:glanceglegglimpseshufti
  3. Làm cho (ánh sáng) lấp lánh, lấp lánh.
    To cause (light) to gleam or sparkle.
    Từ đồng nghĩa:glanceglegglimpseshufti
  4. Làm cho (cái gì) chuyển động xiên.
    To cause (something) to move obliquely.
    Từ đồng nghĩa:glanceglegglimpseshufti
Danh từ
  1. (cũng có nghĩa bóng) Một cái nhìn ngắn gọn hoặc lướt qua.
    (also figuratively) A brief or cursory look.
  2. (cũng có nghĩa bóng) Chuyển động nhanh bắt ánh sáng và gây ra ánh sáng hoặc lấp lánh; Ngoài ra, đèn flash hoặc lấp lánh.
    (also figuratively) A quick movement that catches light, and causes a flash or glitter; also, the flash or glitter.
  3. (cricket) Cú đánh trong đó bóng được đánh bằng gậy được cầm nghiêng.
    (cricket) A stroke in which the ball is hit with a bat held in a slanted manner.
  4. (ichthyology) Của một số loài cá con, chủ yếu thuộc họ Cichlidae: hành động chạm nhanh vào một bên cơ thể của cá bố mẹ, thường là để ăn chất nhầy.
    (ichthyology) Of certain juvenile fish, chiefly of the Cichlidae family: an act of rapidly touching the side of its parent's body, usually to feed on mucus.
🎬 Nghe “glance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish